Nghĩa của từ "do your hair" trong tiếng Việt
"do your hair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
do your hair
US /duː jɔːr her/
UK /duː jɔː heər/
Thành ngữ
làm tóc, chải chuốt tóc tai
to arrange or style one's hair
Ví dụ:
•
It takes her an hour to do her hair every morning.
Cô ấy mất một tiếng để làm tóc mỗi sáng.
•
I need to do my hair before the party starts.
Tôi cần làm tóc trước khi bữa tiệc bắt đầu.